TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

creationism

UK/kɹiˈeɪʃənɪzəm/ US/kɹiˈeɪʃənɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

creationism nghĩa là sáng tạo luận.

Nghĩa của creationism

Danh từ

  1. Sáng tạo luận.
  2. Thuyết sáng tạo linh hồn (linh hồn là người do chúa tạo ra).

Dạng từ của creationism

Số nhiềucreationisms

Câu ví dụ với creationism

  • Creationism is pseudoscience. Thuyết tạo hóa là phản khoa học.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

creationism nghĩa là gì?

creationism (danh từ) nghĩa là sáng tạo luận.

creationism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của creationism: giọng Anh (UK) /kɹiˈeɪʃənɪzəm/, giọng Mỹ (US) /kɹiˈeɪʃənɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.