creative
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹiˈeɪtɪv/
US/kɹiˈeɪtɪv/
giọng máy của trình duyệt
creative nghĩa là sáng tạo.
Nghĩa của creative
Tính từ
- Sáng tạo.
- creative powersức sáng tạo
Dạng từ của creative
| So sánh hơn | more creative |
| So sánh nhất | most creative |
| Số nhiều | creatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với creative
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của creative
Câu ví dụ với creative
- Television can dull our creative power. Tivi có thể làm giảm khả năng sáng tạo của chúng ta.
- Tom doesn't think he's as creative as Mary. Tôm không nghĩ rằng anh ấy sáng tạo như Mary
- Konstantin Ernst was the creative director of the 2014 Sochi Winter Olympics opening ceremony. Konstantin Ernst là tổng đạo diễn buổi lễ khai mạc Olympic Mùa đông 2014 tại Sochi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
creative nghĩa là gì?
creative (tính từ) nghĩa là sáng tạo.
creative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của creative: giọng Anh (UK) /kɹiˈeɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /kɹiˈeɪtɪv/.