creation
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹiˈeɪʃən/
US/ˈkɹiˈeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
creation nghĩa là sự tạo thành, sự sáng tạo, tác phẩm.
Nghĩa của creation
Danh từ
- Sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác.
- the creation of great works of artsự sáng tác những tác phẩm vĩ đại
- Tác phẩm; vật được sáng tạo ra.
- Sự phong tước.
- Sự đóng lần đầu tiên (một vai tuồng, kịch).
Dạng từ của creation
| Số nhiều | creations |
Họ từ của creation
Câu hỏi thường gặp
creation nghĩa là gì?
creation (danh từ) nghĩa là sự tạo thành, sự sáng tạo, tác phẩm.
creation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của creation: giọng Anh (UK) /ˈkɹiˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹiˈeɪʃən/.