TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

creation

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹiˈeɪʃən/ US/ˈkɹiˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

creation nghĩa là sự tạo thành, sự sáng tạo, tác phẩm.

Nghĩa của creation

Danh từ

  1. Sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác.
    • the creation of great works of artsự sáng tác những tác phẩm vĩ đại
  2. Tác phẩm; vật được sáng tạo ra.
  3. Sự phong tước.
  4. Sự đóng lần đầu tiên (một vai tuồng, kịch).

Dạng từ của creation

Số nhiềucreations

Họ từ của creation

Câu hỏi thường gặp

creation nghĩa là gì?

creation (danh từ) nghĩa là sự tạo thành, sự sáng tạo, tác phẩm.

creation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của creation: giọng Anh (UK) /ˈkɹiˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹiˈeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.