TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

creativity

UK/kriː.eɪˈtɪvɪti/ US/kri.eɪˈtɪvɪti/ giọng máy của trình duyệt

creativity nghĩa là óc sáng tạo, tính sáng tạo.

Nghĩa của creativity

Danh từ

  1. Óc sáng tạo, tính sáng tạo.

Dạng từ của creativity

Số nhiềucreativities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với creativity

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với creativity

  • She credits her creativity to her mother. Cô ấy cho rằng sự sáng tạo của mình là nhờ mẹ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

creativity nghĩa là gì?

creativity (danh từ) nghĩa là óc sáng tạo, tính sáng tạo.

creativity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của creativity: giọng Anh (UK) /kriː.eɪˈtɪvɪti/, giọng Mỹ (US) /kri.eɪˈtɪvɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.