TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

originality

UK/əˌɹɪd͡ʒɪˈnælɪti/ US/əˌɹɪd͡ʒɪˈnælɪti/ giọng máy của trình duyệt

originality nghĩa là tính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất độc đáo, tính chất sáng tạo.

Nghĩa của originality

Danh từ

  1. Tính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất căn nguyên.
  2. Tính chất độc đáo; tính chất sáng tạo.
  3. Cái độc đáo.

Dạng từ của originality

Số nhiềuoriginalities

Câu hỏi thường gặp

originality nghĩa là gì?

originality (danh từ) nghĩa là tính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất độc đáo, tính chất sáng tạo.

originality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của originality: giọng Anh (UK) /əˌɹɪd͡ʒɪˈnælɪti/, giọng Mỹ (US) /əˌɹɪd͡ʒɪˈnælɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.