credential
UK/kɹɪˈdɛnʃəl/
US/kɹɪˈdɛnʃəl/
giọng máy của trình duyệt
credential nghĩa là giấy chứng nhận, giấy uỷ nhiệm, định danh, ủy nhiệm.
Nghĩa của credential
Danh từ
- thường, số nhiều Giấy chứng nhận, giấy uỷ nhiệm, thư uỷ nhiệm, quốc thư.
- to present one's credentialstrình quốc thư
- thường, số nhiều, máy tính Định danh.
Tính từ
- Thuộc Ủy nhiệm.
Động từ
- Cung cấp giấy chứng nhận, cung cấp giấy ủy nhiệm, cung cấp thư ủy nhiệm, cung cấp quốc thư.
Dạng từ của credential
| So sánh hơn | more credential |
| So sánh nhất | most credential |
| Số nhiều | credentials |
| Ngôi thứ ba số ít | credentials |
| Hiện tại phân từ (-ing) | credentialing |
| Quá khứ phân từ | credentialed |
| Quá khứ | credentialed |
Câu hỏi thường gặp
credential nghĩa là gì?
credential (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là giấy chứng nhận, giấy uỷ nhiệm, định danh, ủy nhiệm.
credential phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của credential: giọng Anh (UK) /kɹɪˈdɛnʃəl/, giọng Mỹ (US) /kɹɪˈdɛnʃəl/.