TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

credential

UK/kɹɪˈdɛnʃəl/ US/kɹɪˈdɛnʃəl/ giọng máy của trình duyệt

credential nghĩa là giấy chứng nhận, giấy uỷ nhiệm, định danh, ủy nhiệm.

Nghĩa của credential

Danh từ

  1. thường, số nhiều Giấy chứng nhận, giấy uỷ nhiệm, thư uỷ nhiệm, quốc thư.
    • to present one's credentialstrình quốc thư
  2. thường, số nhiều, máy tính Định danh.

Tính từ

  1. Thuộc Ủy nhiệm.

Động từ

  1. Cung cấp giấy chứng nhận, cung cấp giấy ủy nhiệm, cung cấp thư ủy nhiệm, cung cấp quốc thư.

Dạng từ của credential

So sánh hơnmore credential
So sánh nhấtmost credential
Số nhiềucredentials
Ngôi thứ ba số ítcredentials
Hiện tại phân từ (-ing)credentialing
Quá khứ phân từcredentialed
Quá khứcredentialed

Câu hỏi thường gặp

credential nghĩa là gì?

credential (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là giấy chứng nhận, giấy uỷ nhiệm, định danh, ủy nhiệm.

credential phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của credential: giọng Anh (UK) /kɹɪˈdɛnʃəl/, giọng Mỹ (US) /kɹɪˈdɛnʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.