credit celing
giọng máy của trình duyệt
credit celing nghĩa là trần tín dụng.
Nghĩa của credit celing
Danh từ
- Kinh tế học Trần tín dụng.
Câu hỏi thường gặp
credit celing nghĩa là gì?
credit celing (danh từ) nghĩa là trần tín dụng.
credit celing nghĩa là trần tín dụng.
credit celing (danh từ) nghĩa là trần tín dụng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.