creditably Nghe giọng máy của trình duyệt creditably nghĩa là đáng khen, đáng biểu dương. Nghĩa của creditably Phó từ Đáng khen, đáng biểu dương. Dạng từ của creditably So sánh hơnmore creditablySo sánh nhấtmost creditably Câu hỏi thường gặp creditably nghĩa là gì?creditably (phó từ) nghĩa là đáng khen, đáng biểu dương.