TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gullibility

UK/ɡʌlɪˈbɪlɪti/ US/ɡʌlɪˈbɪlɪti/ giọng máy của trình duyệt

gullibility nghĩa là tính khờ dại, tính cả tin.

Nghĩa của gullibility

Danh từ

  1. Tính khờ dại, tính cả tin.

Dạng từ của gullibility

Số nhiềugullibilities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gullibility

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gullibility nghĩa là gì?

gullibility (danh từ) nghĩa là tính khờ dại, tính cả tin.

gullibility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gullibility: giọng Anh (UK) /ɡʌlɪˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ɡʌlɪˈbɪlɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.