gullibility
UK/ɡʌlɪˈbɪlɪti/
US/ɡʌlɪˈbɪlɪti/
giọng máy của trình duyệt
gullibility nghĩa là tính khờ dại, tính cả tin.
Nghĩa của gullibility
Danh từ
- Tính khờ dại, tính cả tin.
Dạng từ của gullibility
| Số nhiều | gullibilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gullibility
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gullibility nghĩa là gì?
gullibility (danh từ) nghĩa là tính khờ dại, tính cả tin.
gullibility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gullibility: giọng Anh (UK) /ɡʌlɪˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ɡʌlɪˈbɪlɪti/.