creepy
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹiːpi/
US/ˈkɹipi/
giọng máy của trình duyệt
creepy nghĩa là rùng mình, sởn gáy, bò, leo.
Nghĩa của creepy
Tính từ
- Rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy, làm sởn gai ốc.
- to feel creepyrùng mình sởn gáy
- Bò, leo.
Dạng từ của creepy
| So sánh hơn | creepier |
| So sánh nhất | creepiest |
Họ từ của creepy
Câu ví dụ với creepy
- Don't suddenly start laughing. It's creepy. Đừng có tự dưng cười chứ. Ghê quá.
- David looked really creepy. David trông thật đáng sợ
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
creepy nghĩa là gì?
creepy (tính từ) nghĩa là rùng mình, sởn gáy, bò, leo.
creepy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của creepy: giọng Anh (UK) /ˈkɹiːpi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹipi/.