TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

creeper

US/ˈkɹipɚ/ giọng máy của trình duyệt

creeper nghĩa là loài vật bò, giống cây bò, giống cây leo.

Nghĩa của creeper

Danh từ

  1. Loài vật bò.
  2. Giống cây bò; giống cây leo.
  3. Số nhiều (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) mấu sắt (ở đế giày).

Dạng từ của creeper

Số nhiềucreepers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với creeper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

creeper nghĩa là gì?

creeper (danh từ) nghĩa là loài vật bò, giống cây bò, giống cây leo.

creeper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của creeper: giọng Mỹ (US) /ˈkɹipɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.