TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

creole

UK/ˈkɹi.əʊl/ US/ˈkɹioʊl/ giọng máy của trình duyệt

creole nghĩa là người lai da đen.

Nghĩa của creole

Danh từ

  1. Người châu Âu sống ở châu Mỹ.
  2. Người lai da đen.
  3. Thổ ngữ Pháp ở Louisiana.

Dạng từ của creole

Số nhiềucreoles
So sánh hơnmore Creole
So sánh nhấtmost Creole

Câu ví dụ với creole

  • Chavacano is a Spanish-based creole language. Chavacano là một tiếng bồi hình thành trên cơ sở tiếng Tây Ban Nha.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

creole nghĩa là gì?

creole (danh từ) nghĩa là người lai da đen.

creole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của creole: giọng Anh (UK) /ˈkɹi.əʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹioʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.