creole
UK/ˈkɹi.əʊl/
US/ˈkɹioʊl/
giọng máy của trình duyệt
creole nghĩa là người lai da đen.
Nghĩa của creole
Danh từ
- Người châu Âu sống ở châu Mỹ.
- Người lai da đen.
- Thổ ngữ Pháp ở Louisiana.
Dạng từ của creole
| Số nhiều | creoles |
| So sánh hơn | more Creole |
| So sánh nhất | most Creole |
Câu ví dụ với creole
- Chavacano is a Spanish-based creole language. Chavacano là một tiếng bồi hình thành trên cơ sở tiếng Tây Ban Nha.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
creole nghĩa là gì?
creole (danh từ) nghĩa là người lai da đen.
creole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của creole: giọng Anh (UK) /ˈkɹi.əʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹioʊl/.