crenelle
giọng máy của trình duyệt
crenelle nghĩa là lỗ châu mai.
Nghĩa của crenelle
Danh từ
- Lỗ châu mai.
Câu hỏi thường gặp
crenelle nghĩa là gì?
crenelle (danh từ) nghĩa là lỗ châu mai.
crenelle nghĩa là lỗ châu mai.
crenelle (danh từ) nghĩa là lỗ châu mai.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.