crepe
UK/kɹeɪp/
US/kɹeɪp/
giọng máy của trình duyệt
crepe nghĩa là cũng crêpe, nhiễu.
Nghĩa của crepe
Danh từ
- Cũng crêpe.
- Nhiễu.
- Cao su trong làm đế giày.
- crepe papergiấy kếp
Dạng từ của crepe
| Số nhiều | crepes |
| Ngôi thứ ba số ít | crepes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | creping |
| Quá khứ phân từ | creped |
| Quá khứ | creped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crepe
Đồng nghĩa
Họ từ của crepe
Câu hỏi thường gặp
crepe nghĩa là gì?
crepe (danh từ) nghĩa là cũng crêpe, nhiễu.
crepe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crepe: giọng Anh (UK) /kɹeɪp/, giọng Mỹ (US) /kɹeɪp/.