crepitation
US/ˌkrɛ.pə.ˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
crepitation nghĩa là sự kêu răng rắc, sự kêu lốp đốp, sự phọt ra nước.
Nghĩa của crepitation
Danh từ
- Sự kêu răng rắc, sự kêu lốp đốp, sự kêu lép bép.
- Sự phọt ra nước (sâu bọ).
Dạng từ của crepitation
| Số nhiều | crepitations |
Họ từ của crepitation
Câu hỏi thường gặp
crepitation nghĩa là gì?
crepitation (danh từ) nghĩa là sự kêu răng rắc, sự kêu lốp đốp, sự phọt ra nước.
crepitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crepitation: giọng Mỹ (US) /ˌkrɛ.pə.ˈteɪ.ʃən/.