TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crepitate

US/ˈkrɛ.pə.ˌteɪt/ giọng máy của trình duyệt

crepitate nghĩa là kêu răng rắc, kêu lốp đốp, phọt ra nước.

Nghĩa của crepitate

Động từ

  1. Kêu răng rắc, kêu lốp đốp, kêu lép bép.
  2. Phọt ra nước (sâu bọ).

Dạng từ của crepitate

Ngôi thứ ba số ítcrepitates
Hiện tại phân từ (-ing)crepitating
Quá khứ phân từcrepitated
Quá khứcrepitated

Họ từ của crepitate

Câu hỏi thường gặp

crepitate nghĩa là gì?

crepitate (động từ) nghĩa là kêu răng rắc, kêu lốp đốp, phọt ra nước.

crepitate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crepitate: giọng Mỹ (US) /ˈkrɛ.pə.ˌteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.