cretaceous
UK/kɹəˈteɪ.ʃəs/
US/kɹəˈteɪ.ʃəs/
giọng máy của trình duyệt
cretaceous nghĩa là có phấn trắng, kỷ phấn trắng, kỷ creta, kỉ phấn trắng.
Nghĩa của cretaceous
Tính từ
- Địa lý,địa chất Có phấn trắng.
- Thuộc Kỷ phấn trắng, (thuộc) kỷ creta.
Danh từ riêng
- Kỉ Crê-ta, kỉ Phấn Trắng.
Họ từ của cretaceous
Câu hỏi thường gặp
cretaceous nghĩa là gì?
cretaceous (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là có phấn trắng, kỷ phấn trắng, kỷ creta, kỉ phấn trắng.
cretaceous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cretaceous: giọng Anh (UK) /kɹəˈteɪ.ʃəs/, giọng Mỹ (US) /kɹəˈteɪ.ʃəs/.