TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crayon

UK/ˈkɹeɪ̯.ɒn/ US/ˈkɹeɪ̯.ɑn/ giọng máy của trình duyệt

crayon nghĩa là phấn vẽ màu, bút chì màu, bức vẽ phấn màu, bức vẽ than màu.

Nghĩa của crayon

Danh từ

  1. Phấn vẽ màu; bút chì màu.
  2. Bức vẽ phấn màu, bức vẽ than màu, bức vẽ chì màu.
  3. Điện học Cục than đèn (đèn cung lửa).

Ngoại động từ

  1. Vẽ bằng phấn màu, vẽ bằng than màu, vẽ bằng chì màu.
  2. Nghĩa bóng Vẽ phác, phác hoạ.

Dạng từ của crayon

Số nhiềucrayons
Ngôi thứ ba số ítcrayons
Hiện tại phân từ (-ing)crayoning
Quá khứ phân từcrayoned
Quá khứcrayoned

Họ từ của crayon

Câu hỏi thường gặp

crayon nghĩa là gì?

crayon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phấn vẽ màu, bút chì màu, bức vẽ phấn màu, bức vẽ than màu.

crayon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crayon: giọng Anh (UK) /ˈkɹeɪ̯.ɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹeɪ̯.ɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.