TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cretin

UK/ˈkɹɛtɪn/ US/ˈkɹiːtɪn/ giọng máy của trình duyệt

cretin nghĩa là người mắc chứng độn, người ngu si, người ngu ngốc.

Nghĩa của cretin

Danh từ

  1. Y học Người mắc chứng độn.
  2. Người ngu si, người ngu ngốc.

Dạng từ của cretin

Số nhiềucretins

Họ từ của cretin

Câu hỏi thường gặp

cretin nghĩa là gì?

cretin (danh từ) nghĩa là người mắc chứng độn, người ngu si, người ngu ngốc.

cretin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cretin: giọng Anh (UK) /ˈkɹɛtɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹiːtɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.