TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cretinize

giọng máy của trình duyệt

cretinize nghĩa là làm đần độn, làm ngu si, làm ngu ngốc.

Nghĩa của cretinize

Ngoại động từ

  1. Làm đần độn.
  2. Làm ngu si, làm ngu ngốc.

Dạng từ của cretinize

Ngôi thứ ba số ítcretinizes
Hiện tại phân từ (-ing)cretinizing
Quá khứ phân từcretinized
Quá khứcretinized

Câu hỏi thường gặp

cretinize nghĩa là gì?

cretinize (ngoại động từ) nghĩa là làm đần độn, làm ngu si, làm ngu ngốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.