cretinize
giọng máy của trình duyệt
cretinize nghĩa là làm đần độn, làm ngu si, làm ngu ngốc.
Nghĩa của cretinize
Ngoại động từ
- Làm đần độn.
- Làm ngu si, làm ngu ngốc.
Dạng từ của cretinize
| Ngôi thứ ba số ít | cretinizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cretinizing |
| Quá khứ phân từ | cretinized |
| Quá khứ | cretinized |
Câu hỏi thường gặp
cretinize nghĩa là gì?
cretinize (ngoại động từ) nghĩa là làm đần độn, làm ngu si, làm ngu ngốc.