TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crevasse

UK/kɹəˈvæs/ US/kɹəˈvæs/ giọng máy của trình duyệt

crevasse nghĩa là kẽ nứt, chỗ nẻ.

Nghĩa của crevasse

Danh từ

  1. Kẽ nứt, chỗ nẻ (khối băng, sông băng).

Dạng từ của crevasse

Số nhiềucrevasses
Ngôi thứ ba số ítcrevasses
Hiện tại phân từ (-ing)crevassing
Quá khứ phân từcrevassed
Quá khứcrevassed

Câu hỏi thường gặp

crevasse nghĩa là gì?

crevasse (danh từ) nghĩa là kẽ nứt, chỗ nẻ.

crevasse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crevasse: giọng Anh (UK) /kɹəˈvæs/, giọng Mỹ (US) /kɹəˈvæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.