crevasse
UK/kɹəˈvæs/
US/kɹəˈvæs/
giọng máy của trình duyệt
crevasse nghĩa là kẽ nứt, chỗ nẻ.
Nghĩa của crevasse
Danh từ
- Kẽ nứt, chỗ nẻ (khối băng, sông băng).
Dạng từ của crevasse
| Số nhiều | crevasses |
| Ngôi thứ ba số ít | crevasses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crevassing |
| Quá khứ phân từ | crevassed |
| Quá khứ | crevassed |
Câu hỏi thường gặp
crevasse nghĩa là gì?
crevasse (danh từ) nghĩa là kẽ nứt, chỗ nẻ.
crevasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crevasse: giọng Anh (UK) /kɹəˈvæs/, giọng Mỹ (US) /kɹəˈvæs/.