TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crevice

UK/ˈkɹɛvɪs/ giọng máy của trình duyệt

crevice nghĩa là đường nứt, kẽ hở.

Nghĩa của crevice

Danh từ

  1. Đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá).

Dạng từ của crevice

Số nhiềucrevices
Ngôi thứ ba số ítcrevices
Hiện tại phân từ (-ing)crevicing
Quá khứ phân từcreviced
Quá khứcreviced

Câu hỏi thường gặp

crevice nghĩa là gì?

crevice (danh từ) nghĩa là đường nứt, kẽ hở.

crevice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crevice: giọng Anh (UK) /ˈkɹɛvɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.