crevice
UK/ˈkɹɛvɪs/
giọng máy của trình duyệt
crevice nghĩa là đường nứt, kẽ hở.
Nghĩa của crevice
Danh từ
- Đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá).
Dạng từ của crevice
| Số nhiều | crevices |
| Ngôi thứ ba số ít | crevices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crevicing |
| Quá khứ phân từ | creviced |
| Quá khứ | creviced |
Câu hỏi thường gặp
crevice nghĩa là gì?
crevice (danh từ) nghĩa là đường nứt, kẽ hở.
crevice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crevice: giọng Anh (UK) /ˈkɹɛvɪs/.