TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crew

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹuː/ US/kɹu/ giọng máy của trình duyệt

crew nghĩa là ban, nhóm, đội, đoàn.

Nghĩa của crew

Danh từ

  1. Toàn bộ thuỷ thủ trên tàu; toàn bộ người lái và nhân viên trên máy bay.
  2. Ban, nhóm, đội (công tác...).
  3. Bọn, tụi, đám, bè lũ.
  4. Bãi rào vật nuôi như gà, heo.

Động từ

  1. Làm thuỷ thủ trên tàu; làm người lái hoặc nhân viên trên máy bay.

Dạng từ của crew

Số nhiềucrews
Ngôi thứ ba số ítcrews
Hiện tại phân từ (-ing)crewing
Quá khứ phân từcrewed
Quá khứcrewed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crew

Đồng nghĩa

Họ từ của crew

Câu ví dụ với crew

  • Tom and three other crew members were injured in the accident. Tom và ba thành viên khác của đội đã bị thương trong tai nạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ crew

danh từ 1, động từ 1: {{etym-from | lang = enm | term = crew | from = }}; danh từ 2: Có thể từ nhóm ngôn ngữ Brython.

Câu hỏi thường gặp

crew nghĩa là gì?

crew (danh từ, động từ) nghĩa là ban, nhóm, đội, đoàn.

crew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crew: giọng Anh (UK) /kɹuː/, giọng Mỹ (US) /kɹu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.