crew
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹuː/
US/kɹu/
giọng máy của trình duyệt
crew nghĩa là ban, nhóm, đội, đoàn.
Nghĩa của crew
Danh từ
- Toàn bộ thuỷ thủ trên tàu; toàn bộ người lái và nhân viên trên máy bay.
- Ban, nhóm, đội (công tác...).
- Bọn, tụi, đám, bè lũ.
- Bãi rào vật nuôi như gà, heo.
Động từ
- Làm thuỷ thủ trên tàu; làm người lái hoặc nhân viên trên máy bay.
Dạng từ của crew
| Số nhiều | crews |
| Ngôi thứ ba số ít | crews |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crewing |
| Quá khứ phân từ | crewed |
| Quá khứ | crewed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crew
Đồng nghĩa
Họ từ của crew
Câu ví dụ với crew
- Tom and three other crew members were injured in the accident. Tom và ba thành viên khác của đội đã bị thương trong tai nạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ crew
danh từ 1, động từ 1: {{etym-from | lang = enm | term = crew | from = }}; danh từ 2: Có thể từ nhóm ngôn ngữ Brython.
Câu hỏi thường gặp
crew nghĩa là gì?
crew (danh từ, động từ) nghĩa là ban, nhóm, đội, đoàn.
crew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crew: giọng Anh (UK) /kɹuː/, giọng Mỹ (US) /kɹu/.