TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cribber

giọng máy của trình duyệt

cribber nghĩa là học sinh quay cóp, kẻ ăn cắp văn.

Nghĩa của cribber

Danh từ

  1. Học sinh quay cóp.
  2. Kẻ ăn cắp văn.

Dạng từ của cribber

Số nhiềucribbers

Câu hỏi thường gặp

cribber nghĩa là gì?

cribber (danh từ) nghĩa là học sinh quay cóp, kẻ ăn cắp văn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.