cribble
UK/ˈkɹɪbəl/
US/ˈkɹɪbəl/
giọng máy của trình duyệt
cribble nghĩa là sàng, cái sàng.
Nghĩa của cribble
Ngoại động từ
- Sàng.
Danh từ
- Cái sàng.
Dạng từ của cribble
| Số nhiều | cribbles |
| Ngôi thứ ba số ít | cribbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cribbling |
| Quá khứ phân từ | cribbled |
| Quá khứ | cribbled |
| So sánh hơn | more cribble |
| So sánh nhất | most cribble |
Câu hỏi thường gặp
cribble nghĩa là gì?
cribble (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là sàng, cái sàng.
cribble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cribble: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪbəl/.