TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cribble

UK/ˈkɹɪbəl/ US/ˈkɹɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

cribble nghĩa là sàng, cái sàng.

Nghĩa của cribble

Ngoại động từ

  1. Sàng.

Danh từ

  1. Cái sàng.

Dạng từ của cribble

Số nhiềucribbles
Ngôi thứ ba số ítcribbles
Hiện tại phân từ (-ing)cribbling
Quá khứ phân từcribbled
Quá khứcribbled
So sánh hơnmore cribble
So sánh nhấtmost cribble

Câu hỏi thường gặp

cribble nghĩa là gì?

cribble (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là sàng, cái sàng.

cribble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cribble: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.