TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crick

UK/kɹɪk/ US/kɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

crick nghĩa là tật vẹo cổ, tật ngay sống lưng, làm vẹo, làm ngay.

Nghĩa của crick

Danh từ

  1. Tật vẹo cổ, tật ngay sống lưng.

Ngoại động từ

  1. Làm vẹo (cổ); làm ngay (sống lưng).
    • to crick one's necktrẹo gân cổ, vẹo cổ

Dạng từ của crick

Số nhiềucricks
Ngôi thứ ba số ítcricks
Hiện tại phân từ (-ing)cricking
Quá khứ phân từcricked
Quá khứcricked

Câu hỏi thường gặp

crick nghĩa là gì?

crick (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tật vẹo cổ, tật ngay sống lưng, làm vẹo, làm ngay.

crick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crick: giọng Anh (UK) /kɹɪk/, giọng Mỹ (US) /kɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.