crick
UK/kɹɪk/
US/kɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
crick nghĩa là tật vẹo cổ, tật ngay sống lưng, làm vẹo, làm ngay.
Nghĩa của crick
Danh từ
- Tật vẹo cổ, tật ngay sống lưng.
Ngoại động từ
- Làm vẹo (cổ); làm ngay (sống lưng).
- to crick one's necktrẹo gân cổ, vẹo cổ
Dạng từ của crick
| Số nhiều | cricks |
| Ngôi thứ ba số ít | cricks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cricking |
| Quá khứ phân từ | cricked |
| Quá khứ | cricked |
Câu hỏi thường gặp
crick nghĩa là gì?
crick (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tật vẹo cổ, tật ngay sống lưng, làm vẹo, làm ngay.
crick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crick: giọng Anh (UK) /kɹɪk/, giọng Mỹ (US) /kɹɪk/.