TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cricket

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹɪkɪt/ US/ˈkɹɪkɪt/ giọng máy của trình duyệt

cricket nghĩa là động con dế, thể môn crikê, chơi crikê, dế.

Nghĩa của cricket

Danh từ

  1. Động con dế.
  2. Thể môn crikê.

Nội động từ

  1. Chơi crikê.

Dạng từ của cricket

Số nhiềucrickets
Ngôi thứ ba số ítcrickets
Hiện tại phân từ (-ing)cricketing
Quá khứ phân từcricketed
Quá khứcricketed

Họ từ của cricket

Câu hỏi thường gặp

cricket nghĩa là gì?

cricket (danh từ, nội động từ) nghĩa là động con dế, thể môn crikê, chơi crikê, dế.

cricket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cricket: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪkɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪkɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.