cricket
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹɪkɪt/
US/ˈkɹɪkɪt/
giọng máy của trình duyệt
cricket nghĩa là động con dế, thể môn crikê, chơi crikê, dế.
Nghĩa của cricket
Danh từ
- Động con dế.
- Thể môn crikê.
Nội động từ
- Chơi crikê.
Dạng từ của cricket
| Số nhiều | crickets |
| Ngôi thứ ba số ít | crickets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cricketing |
| Quá khứ phân từ | cricketed |
| Quá khứ | cricketed |
Họ từ của cricket
Câu hỏi thường gặp
cricket nghĩa là gì?
cricket (danh từ, nội động từ) nghĩa là động con dế, thể môn crikê, chơi crikê, dế.
cricket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cricket: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪkɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪkɪt/.