TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crier

UK/ˈkraɪə/ US/ˈkɹaɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

crier nghĩa là người kêu, anh mõ, mõ toà.

Nghĩa của crier

Danh từ

  1. Người kêu; anh mõ, người rao (hàng, tin tức...).
  2. Mõ toà.
  3. Đứa trẻ hay vòi.

Dạng từ của crier

Số nhiềucriers

Câu hỏi thường gặp

crier nghĩa là gì?

crier (danh từ) nghĩa là người kêu, anh mõ, mõ toà.

crier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crier: giọng Anh (UK) /ˈkraɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹaɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.