TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crikey

UK/ˈkɹaɪki/ US/ˈkɹaɪki/ giọng máy của trình duyệt

crikey nghĩa là sự khiếp sợ.

Nghĩa của crikey

Thán từ

  1. Úc Biểu lộ sự kinh ngạc, sự khiếp sợ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crikey

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

crikey nghĩa là gì?

crikey (thán từ) nghĩa là sự khiếp sợ.

crikey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crikey: giọng Anh (UK) /ˈkɹaɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹaɪki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.