TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crime against humanity

giọng máy của trình duyệt

crime against humanity nghĩa là tội ác chống lại loài người.

Nghĩa của crime against humanity

Danh từ

  1. Tội ác chống lại loài người.

Dạng từ của crime against humanity

Số nhiềucrimes against humanity

Câu hỏi thường gặp

crime against humanity nghĩa là gì?

crime against humanity (danh từ) nghĩa là tội ác chống lại loài người.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.