crime
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹaɪm/
US/kɹaɪm/
giọng máy của trình duyệt
crime nghĩa là thói quen phạm pháp, tội ác, tội phạm.
Nghĩa của crime
Danh từ
- Một hành vi phạm pháp.
- Thói quen phạm pháp.
Dạng từ của crime
| Số nhiều | crimes |
| Ngôi thứ ba số ít | crimes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | criming |
| Quá khứ phân từ | crimed |
| Quá khứ | crimed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crime
Đồng nghĩa
Họ từ của crime
Cụm từ, thành ngữ với crime
- crime against humanity — Tội ác chống lại loài người.
Câu ví dụ với crime
- Tom was the victim of a crime. Tom là nạn nhân của vụ án.
- So what if I am gay? Is it a crime? Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à?
- The police found evidence that the man committed the crime. Cảnh sát đã có trong tay bằng chứng chứng minh người đàn ông đó là hung thủ.
- The glove suggests that she was at the scene of the crime. Chiếc găng tay cho thấy cô ấy đã có mặt tại hiện trường vụ án.
- Since crime is disobeying the law, more unfair laws lead to more crime. Vì tội phạm không tuân theo luật, càng nhiều luật bất công thì càng nhiều tội phạm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ crime
Từ tiếng Latinh crimen, có nguốn gốc ở cernere
Câu hỏi thường gặp
crime nghĩa là gì?
crime (danh từ) nghĩa là thói quen phạm pháp, tội ác, tội phạm.
crime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crime: giọng Anh (UK) /kɹaɪm/, giọng Mỹ (US) /kɹaɪm/.