TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Crimea

UK/kɹaɪˈmiːə/ US/kɹaɪˈmiːə/ giọng máy của trình duyệt

Crimea nghĩa là crưm.

Nghĩa của Crimea

Danh từ riêng

  1. Crưm.

Câu ví dụ với Crimea

  • The Viking expansion from the 9th century onwards reached areas such as Normandy, Galicia, Andalusia, Sicily and Crimea. Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Crimea nghĩa là gì?

Crimea (danh từ riêng) nghĩa là crưm.

Crimea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Crimea: giọng Anh (UK) /kɹaɪˈmiːə/, giọng Mỹ (US) /kɹaɪˈmiːə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.