TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cringing

UK/ˈkɹɪnd͡ʒɪŋ/ US/ˈkɹɪnd͡ʒɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

cringing nghĩa là luồn cúi, đê tiện.

Nghĩa của cringing

Danh từ

  1. Thái độ xu phụ hèn hạ.

Tính từ

  1. Luồn cúi.
  2. Đê tiện.
  3. Hèn hạ.

Dạng từ của cringing

Số nhiềucringings
So sánh hơnmore cringing
So sánh nhấtmost cringing

Câu hỏi thường gặp

cringing nghĩa là gì?

cringing (danh từ, tính từ) nghĩa là luồn cúi, đê tiện.

cringing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cringing: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪnd͡ʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪnd͡ʒɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.