cringing
UK/ˈkɹɪnd͡ʒɪŋ/
US/ˈkɹɪnd͡ʒɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
cringing nghĩa là luồn cúi, đê tiện.
Nghĩa của cringing
Danh từ
- Thái độ xu phụ hèn hạ.
Tính từ
- Luồn cúi.
- Đê tiện.
- Hèn hạ.
Dạng từ của cringing
| Số nhiều | cringings |
| So sánh hơn | more cringing |
| So sánh nhất | most cringing |
Câu hỏi thường gặp
cringing nghĩa là gì?
cringing (danh từ, tính từ) nghĩa là luồn cúi, đê tiện.
cringing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cringing: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪnd͡ʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪnd͡ʒɪŋ/.