TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cringe

UK/ˈkɹɪnd͡ʒ/ US/ˈkɹɪnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

cringe nghĩa là sự khúm núm, sự khép nép, nép xuống, núp mình xuống.

Nghĩa của cringe

Danh từ

  1. Sự khúm núm, sự khép nép, sự luồn cúi, sự quỵ luỵ, nhoặn.

Nội động từ

  1. Nép xuống, núp mình xuống, co rúm lại.
  2. Khúm núm, khép nép, luồn cúi, quỵ luỵ.

Dạng từ của cringe

Ngôi thứ ba số ítcringes
Hiện tại phân từ (-ing)cringing
Quá khứ phân từcringed
Quá khứcringed
Số nhiềucringes
So sánh hơnmore cringe
So sánh nhấtmost cringe

Họ từ của cringe

Câu hỏi thường gặp

cringe nghĩa là gì?

cringe (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự khúm núm, sự khép nép, nép xuống, núp mình xuống.

cringe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cringe: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪnd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.