TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cringle

US/ˈkrɪŋ.ɡəl/ giọng máy của trình duyệt

cringle nghĩa là vòng đấu dây.

Nghĩa của cringle

Danh từ

  1. Hàng hải Vòng đấu dây (để luồn dây khác qua).

Dạng từ của cringle

Số nhiềucringles
Ngôi thứ ba số ítcringles
Hiện tại phân từ (-ing)cringling
Quá khứ phân từcringled
Quá khứcringled

Câu hỏi thường gặp

cringle nghĩa là gì?

cringle (danh từ) nghĩa là vòng đấu dây.

cringle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cringle: giọng Mỹ (US) /ˈkrɪŋ.ɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.