crinkum-crankum
giọng máy của trình duyệt
crinkum-crankum nghĩa là việc quanh co, rắc rối phức tạp, quanh co.
Nghĩa của crinkum-crankum
Danh từ
- Việc rắc rối phức tạp, việc quanh co.
Tính từ
- Rắc rối phức tạp, quanh co.
Dạng từ của crinkum-crankum
| Số nhiều | crinkum-crankums |
Câu hỏi thường gặp
crinkum-crankum nghĩa là gì?
crinkum-crankum (danh từ, tính từ) nghĩa là việc quanh co, rắc rối phức tạp, quanh co.