TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crinkum-crankum

giọng máy của trình duyệt

crinkum-crankum nghĩa là việc quanh co, rắc rối phức tạp, quanh co.

Nghĩa của crinkum-crankum

Danh từ

  1. Việc rắc rối phức tạp, việc quanh co.

Tính từ

  1. Rắc rối phức tạp, quanh co.

Dạng từ của crinkum-crankum

Số nhiềucrinkum-crankums

Câu hỏi thường gặp

crinkum-crankum nghĩa là gì?

crinkum-crankum (danh từ, tính từ) nghĩa là việc quanh co, rắc rối phức tạp, quanh co.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.