TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crinkle

UK/ˈkɹɪŋkəl/ US/ˈkɹɪŋkəl/ giọng máy của trình duyệt

crinkle nghĩa là nếp nhăn, nếp nhàu, khúc cong, khúc quanh co.

Nghĩa của crinkle

Danh từ

  1. Nếp nhăn, nếp nhàu.
  2. Khúc cong, khúc quanh co, khúc uốn quanh.

Ngoại động từ

  1. Làm nhăn, vò nhàu, gấp nếp.
  2. Làm quanh co, làm uốn khúc.
  3. Làm quăn (tóc).

Nội động từ

  1. Nhăn, nhàu.
  2. Quanh co, uốn khúc.

Dạng từ của crinkle

Ngôi thứ ba số ítcrinkles
Hiện tại phân từ (-ing)crinkling
Quá khứ phân từcrinkled
Quá khứcrinkled
Số nhiềucrinkles

Họ từ của crinkle

Câu hỏi thường gặp

crinkle nghĩa là gì?

crinkle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nếp nhăn, nếp nhàu, khúc cong, khúc quanh co.

crinkle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crinkle: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪŋkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪŋkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.