crinkle
UK/ˈkɹɪŋkəl/
US/ˈkɹɪŋkəl/
giọng máy của trình duyệt
crinkle nghĩa là nếp nhăn, nếp nhàu, khúc cong, khúc quanh co.
Nghĩa của crinkle
Danh từ
- Nếp nhăn, nếp nhàu.
- Khúc cong, khúc quanh co, khúc uốn quanh.
Ngoại động từ
- Làm nhăn, vò nhàu, gấp nếp.
- Làm quanh co, làm uốn khúc.
- Làm quăn (tóc).
Nội động từ
- Nhăn, nhàu.
- Quanh co, uốn khúc.
Dạng từ của crinkle
| Ngôi thứ ba số ít | crinkles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crinkling |
| Quá khứ phân từ | crinkled |
| Quá khứ | crinkled |
| Số nhiều | crinkles |
Họ từ của crinkle
Câu hỏi thường gặp
crinkle nghĩa là gì?
crinkle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nếp nhăn, nếp nhàu, khúc cong, khúc quanh co.
crinkle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crinkle: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪŋkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪŋkəl/.