TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crisis-ridden

US/ˈkrɑɪ.səs.ˈrɪ.dᵊn/ giọng máy của trình duyệt

crisis-ridden nghĩa là Bị lôi cuốn vào khủng hoảng.

Nghĩa của crisis-ridden

Tính từ

  1. Bị lôi cuốn vào khủng hoảng.

Dạng từ của crisis-ridden

So sánh hơnmore crisis-ridden
So sánh nhấtmost crisis-ridden

Câu hỏi thường gặp

crisis-ridden nghĩa là gì?

crisis-ridden (tính từ) nghĩa là Bị lôi cuốn vào khủng hoảng.

crisis-ridden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crisis-ridden: giọng Mỹ (US) /ˈkrɑɪ.səs.ˈrɪ.dᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.