crisis-ridden
US/ˈkrɑɪ.səs.ˈrɪ.dᵊn/ giọng máy của trình duyệt
crisis-ridden nghĩa là Bị lôi cuốn vào khủng hoảng.
Nghĩa của crisis-ridden
Tính từ
- Bị lôi cuốn vào khủng hoảng.
Dạng từ của crisis-ridden
| So sánh hơn | more crisis-ridden |
| So sánh nhất | most crisis-ridden |
Câu hỏi thường gặp
crisis-ridden nghĩa là gì?
crisis-ridden (tính từ) nghĩa là Bị lôi cuốn vào khủng hoảng.
crisis-ridden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crisis-ridden: giọng Mỹ (US) /ˈkrɑɪ.səs.ˈrɪ.dᵊn/.