TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

critically

UK/ˈkɹɪt.ɪ.kə.li/ US/ˈkɹɪt.ɪ.kə.li/ giọng máy của trình duyệt

critically nghĩa là chỉ trích, trách cứ, trầm trọng.

Nghĩa của critically

Phó từ

  1. Chỉ trích, trách cứ.
  2. Trầm trọng.

Dạng từ của critically

So sánh hơnmore critically
So sánh nhấtmost critically

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với critically

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

critically nghĩa là gì?

critically (phó từ) nghĩa là chỉ trích, trách cứ, trầm trọng.

critically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của critically: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪt.ɪ.kə.li/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪt.ɪ.kə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.