critically
UK/ˈkɹɪt.ɪ.kə.li/
US/ˈkɹɪt.ɪ.kə.li/
giọng máy của trình duyệt
critically nghĩa là chỉ trích, trách cứ, trầm trọng.
Nghĩa của critically
Phó từ
- Chỉ trích, trách cứ.
- Trầm trọng.
Dạng từ của critically
| So sánh hơn | more critically |
| So sánh nhất | most critically |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với critically
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
critically nghĩa là gì?
critically (phó từ) nghĩa là chỉ trích, trách cứ, trầm trọng.
critically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của critically: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪt.ɪ.kə.li/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪt.ɪ.kə.li/.