TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

criticism

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹɪtɪsɪzm̩/ US/ˈkɹɪtɪsɪzm̩/ giọng máy của trình duyệt

criticism nghĩa là sự phê bình, sự phê phán, lời phê bình, lời phê phán.

Nghĩa của criticism

Danh từ

  1. Sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích.
  2. Lời phê bình, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích.

Dạng từ của criticism

Số nhiềucriticisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với criticism

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của criticism

Câu ví dụ với criticism

  • Most writers are sensitive to criticism. Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

criticism nghĩa là gì?

criticism (danh từ) nghĩa là sự phê bình, sự phê phán, lời phê bình, lời phê phán.

criticism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của criticism: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪtɪsɪzm̩/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪtɪsɪzm̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.