TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

croak

UK/kɹəʊk/ US/kɹoʊk/ giọng máy của trình duyệt

croak nghĩa là kêu ộp ộp, kêu qua qua, báo điềm gỡ, báo điềm xấu.

Nghĩa của croak

Nội động từ

  1. Kêu ộp ộp (ếch nhái); kêu qua qua (quạ).
  2. Báo điềm gỡ, báo điềm xấu.
  3. Càu nhàu.
  4. Từ lóng Chết, củ.
  5. Rền rĩ, thốt lên giọng bi ai sầu thảm.
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) khử, đánh chết.

Dạng từ của croak

Số nhiềucroaks
Ngôi thứ ba số ítcroaks
Hiện tại phân từ (-ing)croaking
Quá khứ phân từcroaked
Quá khứcroaked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với croak

Đồng nghĩa

Họ từ của croak

Câu hỏi thường gặp

croak nghĩa là gì?

croak (nội động từ) nghĩa là kêu ộp ộp, kêu qua qua, báo điềm gỡ, báo điềm xấu.

croak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của croak: giọng Anh (UK) /kɹəʊk/, giọng Mỹ (US) /kɹoʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.