croak
UK/kɹəʊk/
US/kɹoʊk/
giọng máy của trình duyệt
croak nghĩa là kêu ộp ộp, kêu qua qua, báo điềm gỡ, báo điềm xấu.
Nghĩa của croak
Nội động từ
- Kêu ộp ộp (ếch nhái); kêu qua qua (quạ).
- Báo điềm gỡ, báo điềm xấu.
- Càu nhàu.
- Từ lóng Chết, củ.
- Rền rĩ, thốt lên giọng bi ai sầu thảm.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) khử, đánh chết.
Dạng từ của croak
| Số nhiều | croaks |
| Ngôi thứ ba số ít | croaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | croaking |
| Quá khứ phân từ | croaked |
| Quá khứ | croaked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với croak
Đồng nghĩa
Họ từ của croak
Câu hỏi thường gặp
croak nghĩa là gì?
croak (nội động từ) nghĩa là kêu ộp ộp, kêu qua qua, báo điềm gỡ, báo điềm xấu.
croak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croak: giọng Anh (UK) /kɹəʊk/, giọng Mỹ (US) /kɹoʊk/.