TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

croaker

US/ˈkɹoʊkɚ/ giọng máy của trình duyệt

croaker nghĩa là kẻ báo điềm gỡ, người hay càu nhàu, người bi quan.

Nghĩa của croaker

Danh từ

  1. Kẻ báo điềm gỡ.
  2. Người hay càu nhàu; người bi quan.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) bác sĩ.

Dạng từ của croaker

Số nhiềucroakers

Câu hỏi thường gặp

croaker nghĩa là gì?

croaker (danh từ) nghĩa là kẻ báo điềm gỡ, người hay càu nhàu, người bi quan.

croaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của croaker: giọng Mỹ (US) /ˈkɹoʊkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.