croaker
US/ˈkɹoʊkɚ/
giọng máy của trình duyệt
croaker nghĩa là kẻ báo điềm gỡ, người hay càu nhàu, người bi quan.
Nghĩa của croaker
Danh từ
- Kẻ báo điềm gỡ.
- Người hay càu nhàu; người bi quan.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) bác sĩ.
Dạng từ của croaker
| Số nhiều | croakers |
Câu hỏi thường gặp
croaker nghĩa là gì?
croaker (danh từ) nghĩa là kẻ báo điềm gỡ, người hay càu nhàu, người bi quan.
croaker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croaker: giọng Mỹ (US) /ˈkɹoʊkɚ/.