crookedly
US/ˈkrʊ.kəd.li/ giọng máy của trình duyệt
crookedly nghĩa là quanh co, không ngay thẳng.
Nghĩa của crookedly
Phó từ
- Quanh co, không ngay thẳng.
Dạng từ của crookedly
| So sánh hơn | more crookedly |
| So sánh nhất | most crookedly |
Câu hỏi thường gặp
crookedly nghĩa là gì?
crookedly (phó từ) nghĩa là quanh co, không ngay thẳng.
crookedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crookedly: giọng Mỹ (US) /ˈkrʊ.kəd.li/.