TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crookedly

US/ˈkrʊ.kəd.li/ giọng máy của trình duyệt

crookedly nghĩa là quanh co, không ngay thẳng.

Nghĩa của crookedly

Phó từ

  1. Quanh co, không ngay thẳng.

Dạng từ của crookedly

So sánh hơnmore crookedly
So sánh nhấtmost crookedly

Câu hỏi thường gặp

crookedly nghĩa là gì?

crookedly (phó từ) nghĩa là quanh co, không ngay thẳng.

crookedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crookedly: giọng Mỹ (US) /ˈkrʊ.kəd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.