crooked
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹʊkɪd/
US/kɹʊkɪd/
giọng máy của trình duyệt
crooked nghĩa là cong, oằn, quanh co, khúc khuỷu.
Nghĩa của crooked
Tính từ
- Cong, oằn, vặn vẹo; xoắn.
- Quanh co, khúc khuỷu (con đường).
- Còng (lưng); khoằm (mũi).
- Có ngáng ở ở trên (gậy, nạng cho người què).
- Nghĩa bóng Không thẳng thắn, quanh co, không thật thà.
Dạng từ của crooked
| So sánh hơn | more crooked |
| So sánh nhất | most crooked |
Họ từ của crooked
Câu hỏi thường gặp
crooked nghĩa là gì?
crooked (tính từ) nghĩa là cong, oằn, quanh co, khúc khuỷu.
crooked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crooked: giọng Anh (UK) /kɹʊkɪd/, giọng Mỹ (US) /kɹʊkɪd/.