TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crooked

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹʊkɪd/ US/kɹʊkɪd/ giọng máy của trình duyệt

crooked nghĩa là cong, oằn, quanh co, khúc khuỷu.

Nghĩa của crooked

Tính từ

  1. Cong, oằn, vặn vẹo; xoắn.
  2. Quanh co, khúc khuỷu (con đường).
  3. Còng (lưng); khoằm (mũi).
  4. Có ngáng ở ở trên (gậy, nạng cho người què).
  5. Nghĩa bóng Không thẳng thắn, quanh co, không thật thà.

Dạng từ của crooked

So sánh hơnmore crooked
So sánh nhấtmost crooked

Họ từ của crooked

Câu hỏi thường gặp

crooked nghĩa là gì?

crooked (tính từ) nghĩa là cong, oằn, quanh co, khúc khuỷu.

crooked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crooked: giọng Anh (UK) /kɹʊkɪd/, giọng Mỹ (US) /kɹʊkɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.