TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crookedness

US/ˈkrʊ.kəd.nəs/ giọng người thật

crookedness nghĩa là sự cong, sự oằn, sự quanh co, sự khúc khuỷu.

Nghĩa của crookedness

Danh từ

  1. Sự cong, sự oằn, sự vặn vẹo.
  2. Sự quanh co, sự khúc khuỷu.
  3. Nghĩa bóng Tính không thẳng thắn, tính quanh co, tính không thật thà.

Dạng từ của crookedness

Số nhiềucrookednesses

Câu hỏi thường gặp

crookedness nghĩa là gì?

crookedness (danh từ) nghĩa là sự cong, sự oằn, sự quanh co, sự khúc khuỷu.

crookedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crookedness: giọng Mỹ (US) /ˈkrʊ.kəd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.