croon
UK/kɹuːn/
US/kɹun/
giọng máy của trình duyệt
croon nghĩa là tiếng ngâm nga, lời than vãn, lời khóc than, ngâm nga.
Nghĩa của croon
Danh từ
- Tiếng hát ngâm nga nho nhỏ, tiếng ngâm nga.
- Ai-len Lời than vãn, lời khóc than (trong buổi tang lễ).
Động từ
- Hát ngâm nga nho nhỏ, ngâm nga.
- Hát những bài hát tình cảm êm nhẹ.
Dạng từ của croon
| Ngôi thứ ba số ít | croons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crooning |
| Quá khứ phân từ | crooned |
| Quá khứ | crooned |
| Số nhiều | croons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với croon
Đồng nghĩa
Họ từ của croon
Câu hỏi thường gặp
croon nghĩa là gì?
croon (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng ngâm nga, lời than vãn, lời khóc than, ngâm nga.
croon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croon: giọng Anh (UK) /kɹuːn/, giọng Mỹ (US) /kɹun/.