TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

croon

UK/kɹuːn/ US/kɹun/ giọng máy của trình duyệt

croon nghĩa là tiếng ngâm nga, lời than vãn, lời khóc than, ngâm nga.

Nghĩa của croon

Danh từ

  1. Tiếng hát ngâm nga nho nhỏ, tiếng ngâm nga.
  2. Ai-len Lời than vãn, lời khóc than (trong buổi tang lễ).

Động từ

  1. Hát ngâm nga nho nhỏ, ngâm nga.
  2. Hát những bài hát tình cảm êm nhẹ.

Dạng từ của croon

Ngôi thứ ba số ítcroons
Hiện tại phân từ (-ing)crooning
Quá khứ phân từcrooned
Quá khứcrooned
Số nhiềucroons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với croon

Đồng nghĩa

Họ từ của croon

Câu hỏi thường gặp

croon nghĩa là gì?

croon (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng ngâm nga, lời than vãn, lời khóc than, ngâm nga.

croon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của croon: giọng Anh (UK) /kɹuːn/, giọng Mỹ (US) /kɹun/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.