TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crooner

UK/ˈkɹuːn.ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

crooner nghĩa là Người hát những bài hát tình cảm êm nhẹ.

Nghĩa của crooner

Danh từ

  1. Người hát những bài hát tình cảm êm nhẹ.

Dạng từ của crooner

Số nhiềucrooners

Câu hỏi thường gặp

crooner nghĩa là gì?

crooner (danh từ) nghĩa là Người hát những bài hát tình cảm êm nhẹ.

crooner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crooner: giọng Anh (UK) /ˈkɹuːn.ə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.