crop
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹɒp/
US/kɹɑp/
giọng máy của trình duyệt
crop nghĩa là vụ, mùa, cây trồng, gặm.
Nghĩa của crop
Danh từ
- Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ.
- potato cropvụ khoai
- Số nhiều Cây trồng.
- technical (industrial) cropscây công nghiệp
- Cụm, nhom, loạt, tập.
- a crop of questionsmột loạt câu hỏi
- a crop of billstập hoá đơn
- Động vật học Diều (chim).
- Tay cầm (của roi da).
- Sự cắt tóc ngắn.
- to have a close cropcắt tóc ngắn quá
- Bộ da thuộc.
- Đoạn cắt bỏ đầu, khúc cắt bỏ đầu.
- Thịt bả vai (bò ngựa).
Ngoại động từ
- Gặm (cỏ).
- Gặt; hái.
- Gieo, trồng (ruộng đất).
- to crop a land with potatoestrồng khoai một thửa ruộng
- Xén, hớt, cắt ngắn (tai, đuôi, tóc, mép sách, hàng rào...).
Nội động từ
- Thu hoạch.
- the beans crop ped well this yearnăm nay đậu thu hoạch tốt
Dạng từ của crop
| Số nhiều | crops |
| Ngôi thứ ba số ít | crops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cropping |
| Quá khứ phân từ | cropped |
| Quá khứ | cropped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crop
Đồng nghĩa
Họ từ của crop
Cụm từ, thành ngữ với crop
- neck and crop — Toàn bộ, toàn thể.
- land in crop; land under crop — Đất đang được trồng trọt cày cấy.
- land out of crop — Đất bỏ hoá.
- to crop out (forth) — Trồi lên.
- to crop up — Nảy ra, hiểu ra, nổi lên bất ngờ (khó khăn, vấn đề...).
- crop someone's feathers — Làm nhục ai; chỉnh ai.
Câu ví dụ với crop
- Corn is an important crop in the United States. Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ.
- The rice crop was harvested. Lúa đã được thu hoạch.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
crop nghĩa là gì?
crop (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vụ, mùa, cây trồng, gặm.
crop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crop: giọng Anh (UK) /kɹɒp/, giọng Mỹ (US) /kɹɑp/.