crop out
giọng máy của trình duyệt
crop out nghĩa là trồi lên.
Nghĩa của crop out
Cụm động từ
- Trồi lên.
Dạng từ của crop out
| Ngôi thứ ba số ít | crops out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cropping out |
| Quá khứ phân từ | cropped out |
| Quá khứ | cropped out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crop out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
crop out nghĩa là gì?
crop out (cụm động từ) nghĩa là trồi lên.