cross one's fingers
giọng máy của trình duyệt
cross one's fingers nghĩa là làm dấu, làm dấu thánh giá.
Nghĩa của cross one's fingers
Cụm động từ
- Móc ngón tay vào nhau để cầu may.
- Làm dấu, làm dấu thánh giá.
Dạng từ của cross one's fingers
| Ngôi thứ ba số ít | crosses one's fingers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crossing one's fingers |
| Quá khứ phân từ | crossed one's fingers |
| Quá khứ | crossed one's fingers |
Câu hỏi thường gặp
cross one's fingers nghĩa là gì?
cross one's fingers (cụm động từ) nghĩa là làm dấu, làm dấu thánh giá.